不胫而走

不胫而走
jìngérzǒu
bất hĩnh nhi tẩu

lan truyền nhanh chóng (không cần chân mà vẫn đi xa) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lan truyền nhanh chóng (không cần chân mà vẫn đi xa) [thành ngữ]

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

  2. tính từ

    bay đi không cánh; biến mất không dấu vết [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.