不耐受

不耐受
nàishòu
bất nại thọ

không dung nạp (thức ăn như lactose, gluten...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không dung nạp (thức ăn như lactose, gluten...)

    • Tôi không dung nạp được đường sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.