不痛不痒

不痛不痒
tòngyǎng
bất thống bất dưỡng

không đau không ngứa (có vấn đề nhưng không rõ là gì; không đau không ngứa, chẳng đến nơi đến chốn) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đau không ngứa (có vấn đề nhưng không rõ là gì; không đau không ngứa, chẳng đến nơi đến chốn) [thành ngữ]

    • Vấn đề này không rõ ràng.

  2. tính từ

    không đau không ngứa; không đụng chạm đến vấn đề thực chất [thành ngữ]

    • Câu trả lời của anh ấy không đi vào trọng tâm.

  3. tính từ

    không đau không ngứa; hời hợt, không đụng đến vấn đề thực chất [thành ngữ]

    • Vấn đề này không đáng kể.

  4. tính từ

    không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]

    • Vấn đề này rất hời hợt.

  5. tính từ

    không đau không ngứa; qua loa, hời hợt [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn hời hợt như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.