不用找

不用找
yòngzhǎo
bất dụng trảo

khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi

    • Không cần thối lại đâu, cảm ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.