不温不火

不温不火
wēnhuǒ
bất ôn bất hoả

không nóng không lạnh; ở mức trung bình (không nổi bật cũng không thất bại)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nóng không lạnh; ở mức trung bình (không nổi bật cũng không thất bại)

    • Bộ phim này không nóng không lạnh.

  2. tính từ

    không nóng không lạnh; vừa phải; ôn hòa

    • Bộ phim này không quá nóng cũng không quá lạnh (bình thường).

  3. tính từ

    bình thường; thông thường; tầm thường

    • Bộ phim này không hay không dở.

  4. tính từ

    không nóng không lạnh; điềm tĩnh, không vội vàng

    • Anh ấy là một người điềm tĩnh.

  5. tính từ

    bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.