不折不扣

不折不扣
zhékòu
bất chiết bất khấu

đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]

3 nghĩa#31397
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.

  2. trạng từ

    đúng nghĩa đen; không bớt không thêm; trăm phần trăm [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.

  3. trạng từ

    đúng nghĩa đen; hoàn toàn; không bớt không thêm [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.