不愠不火

不愠不火
yùnhuǒ
bất uấn bất hoả

không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bình tĩnh như vậy.

  2. tính từ

    bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn điềm tĩnh như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.