不忮不求

不忮不求
zhìqiú
bất kỹ bất cầu

không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không ghen tị hay tham lam.

  2. tính từ

    không ganh ghét, không tham cầu (sống đơn giản, thoát khỏi dục vọng trần thế) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống không tranh giành, không đòi hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.