不得人心

不得人心
rénxīn
bất đắc nhân tâm

không được lòng dân; mất lòng người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không được lòng dân; mất lòng người

    • Chính sách của anh ta không được lòng dân.

  2. tính từ

    không được lòng người [thành ngữ]

    • Chính sách của anh ấy không được lòng dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.