不干涉

不干涉
gānshè
bất can thiệp

không can thiệp; không xen vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không can thiệp; không xen vào

    • Chúng tôi không can thiệp vào chuyện của người khác.

  2. động từ

    không can thiệp; bất can thiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.