不尽根

不尽根
jìngēn
bất tận căn

số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số vô tỉ; căn bậc vô tận (toán học)

    • Bất tận căn là một khái niệm toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.