不失

不失
shī
bất thất

vẫn giữ được; không mất đi (phẩm chất tích cực nào đó)

1 nghĩa#41335
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẫn giữ được; không mất đi (phẩm chất tích cực nào đó)

    • Mặc dù anh ấy đã già, nhưng vẫn không mất đi phong độ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.