不啻

不啻
chì
bất thí

chẳng khác gì; không kém gì; không dưới

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng khác gì; không kém gì; không dưới

    • Đây không khác gì một phép màu.

  2. trạng từ

    không kém; không thua kém

    • Nỗ lực của anh ấy không kém gì chìa khóa thành công.

  3. trạng từ

    chẳng khác gì; không kém gì; không khác nào

  4. trạng từ

    không kém gì; không khác gì; chẳng khác nào

    • Màn trình diễn của anh ấy không khác gì tốt nhất.

  5. trạng từ

    không khác gì; chẳng khác nào; cũng như

    • Điều này chẳng khác nào thêm dầu vào lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.