不劳而获

不劳而获
láoérhuò
bất lao nhi hoạch

hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]

1 nghĩa#48184
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lợi mà không lao động; ngồi không hưởng thành quả [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể không làm mà hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.