不刊之论

不刊之论
kānzhīlùn
bất san chi luận

lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]

    • Đây là một luận điểm không thể tranh cãi.

  2. danh từ

    lời bàn không thể xóa bỏ; chân lý bất di bất dịch [thành ngữ]

    • Đây là một chân lý không thể thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.