- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]
lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]
Đây là một luận điểm không thể tranh cãi.
lời bàn không thể xóa bỏ; chân lý bất di bất dịch [thành ngữ]
Đây là một chân lý không thể thay đổi.
lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]
lời bàn không thể bác bỏ; lời bàn bất hủ [thành ngữ]
Đây là một luận điểm không thể tranh cãi.
lời bàn không thể xóa bỏ; chân lý bất di bất dịch [thành ngữ]
Đây là một chân lý không thể thay đổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.