不分系

不分系
fēn
bất phân hệ

nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập học chưa chọn ngành/khoa (thường trong năm đầu đại học)

    • Tôi học đại học không phân khoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.