不分上下

不分上下
fēnshàngxià
bất phân thượng hạ

ngang nhau; không phân thắng bại; không phân trên dưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang nhau; không phân thắng bại; không phân trên dưới

    • Trình độ của hai người họ ngang nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.