不凡

不凡
fán
bất phàm

phi thường; xuất chúng; bất phàm

1 nghĩa#40045
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phi thường; xuất chúng; bất phàm

    • Biểu hiện của anh ấy rất phi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.