再也

再也
zài
tái dã

không bao giờ nữa; không còn nữa

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#978
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không bao giờ nữa; không còn nữa

    不会再有;永远不会再发生búhuì zài yǒu;yǒngyuǎn búhuì zài fāshēng

    • Tôi sẽ không bao giờ đến đó nữa.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.

    • Tôi không biết tin vào điều gì nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.