Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再也
再也
tái dã
không bao giờ nữa; không còn nữa
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#978
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không bao giờ nữa; không còn nữa
中不会再有;永远不会再发生búhuì zài yǒu;yǒngyuǎn búhuì zài fāshēng
- 。
Tôi sẽ không bao giờ đến đó nữa.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
再也
Phồn thể再
tái dã
không bao giờ nữa; không còn nữa
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#978
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không bao giờ nữa; không còn nữa
中不会再有;永远不会再发生búhuì zài yǒu;yǒngyuǎn búhuì zài fāshēng
- 。
Tôi sẽ không bao giờ đến đó nữa.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ