不免

不免
miǎn
bất miễn

không tránh khỏi; khó tránh khỏi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không tránh khỏi; khó tránh khỏi

    • Anh ấy làm như vậy khó tránh khỏi sẽ mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.