不克

不克
bất khắc

không thể; không thể làm được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể; không thể làm được

    • Anh ấy bị bệnh nên không thể đến được.

  2. động từ

    không thể; không có khả năng

    • Anh ấy không thể đến vì bị bệnh.

  3. động từ

    không thể; không thể làm được

    • Hôm nay tôi không thể đi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.