不依

不依
bất y

không chịu; không tuân theo; không đồng ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không chịu; không tuân theo; không đồng ý

    • Anh ấy luôn không nghe lời tôi.

  2. động từ

    không chịu theo; không đồng ý; không chấp nhận

  3. trạng từ

    không chịu thôi; không tha; không chịu bỏ qua

    • Anh ấy luôn không tha cho tôi.

  4. động từ

    không chịu thôi; không chịu bỏ qua

    • Anh ấy chỉ là không chịu thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.