不仁

不仁
rén
bất nhân

bất nhân; vô nhân đạo; tê liệt (mất cảm giác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất nhân; vô nhân đạo; tê liệt (mất cảm giác)

    • Anh ta là một người bất nhân.

  2. tính từ

    bất nhân; tàn nhẫn; vô tình

  3. tính từ

    tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm

    • Tay anh ấy bị tê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.