不人道

不人道
réndào
bất nhân đạo

vô nhân đạo; bất nhân đạo

1 nghĩa#35787
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô nhân đạo; bất nhân đạo

    • Hành vi này quá vô nhân đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.