不争

不争
zhēng
bất tranh

không tranh; không cãi; (bất tranh) hiển nhiên, không cần bàn cãi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tranh; không cãi; (bất tranh) hiển nhiên, không cần bàn cãi

    • Đó là một sự thật không thể chối cãi.

  2. tính từ

    không thể tranh cãi; hiển nhiên

    • Đây là một sự thật không thể tranh cãi.

  3. tính từ

    không thể chối cãi; hiển nhiên

    • Đây là sự thật không thể chối cãi.

  4. động từ

    không tranh giành; không đấu tranh

    • Anh ấy không tranh giành danh lợi.

  5. động từ

    không tranh giành; không cạnh tranh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.