不举

不举
bất cử

liệt dương; rối loạn cương dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liệt dương; rối loạn cương dương

    • Anh ấy có vấn đề về rối loạn cương dương.

  2. danh từ

    bất lực (liệt dương); không cử được

    • Bất cử là vấn đề sức khỏe nam giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.