不中用
不中用
bất trung dụng
vô dụng; không dùng được gì
4 nghĩa#26450
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được gì
- 。
Anh ấy thật sự vô dụng.
- 貳形tính từ
vô dụng; không dùng được
- 。
Phương pháp này không tốt.
- 參形tính từ
vô dụng; không dùng được
- 。
Công cụ này vô dụng.
- 肆形tính từ
vô dụng; không dùng được; (người bệnh) không còn cứu được nữa
- 。
Anh ấy bệnh đến mức không còn hy vọng nữa rồi.
Đang tải…
不中用
Phồn thể不
bất trung dụng
vô dụng; không dùng được gì
4 nghĩa#26450
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được gì
- 。
Anh ấy thật sự vô dụng.
- 貳形tính từ
vô dụng; không dùng được
- 。
Phương pháp này không tốt.
- 參形tính từ
vô dụng; không dùng được
- 。
Công cụ này vô dụng.
- 肆形tính từ
vô dụng; không dùng được; (người bệnh) không còn cứu được nữa
- 。
Anh ấy bệnh đến mức không còn hy vọng nữa rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.