不中用

不中用
zhōngyòng
bất trung dụng

vô dụng; không dùng được gì

4 nghĩa#26450
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô dụng; không dùng được gì

    • Anh ấy thật sự vô dụng.

  2. tính từ

    vô dụng; không dùng được

    • Phương pháp này không tốt.

  3. tính từ

    vô dụng; không dùng được

    • Công cụ này vô dụng.

  4. tính từ

    vô dụng; không dùng được; (người bệnh) không còn cứu được nữa

    • Anh ấy bệnh đến mức không còn hy vọng nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.