不一致字

不一致字
zhì
bất nhất trí tự

chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)

    • Các từ không nhất quán rất phổ biến trong việc học ngôn ngữ.

  2. danh từ

    ký tự bất nhất quán (ví dụ: các chữ có cùng bộ phận biểu âm nhưng đọc khác nhau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.