Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下驮
下驮
hạ thồ
guốc geta (guốc gỗ truyền thống Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
guốc geta (guốc gỗ truyền thống Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下驮
Phồn thể下馱
hạ thồ
guốc geta (guốc gỗ truyền thống Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
guốc geta (guốc gỗ truyền thống Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.