Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下马威
下马威
hạ mã uy
uy thế áp đảo ngay từ đầu; đòn phủ đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy thế áp đảo ngay từ đầu; đòn phủ đầu
- 。
Anh ấy cho nhân viên mới một màn dằn mặt.
- 貳名danh từ
uy thế ban đầu để áp đảo đối phương; ra oai ngay từ đầu
- 。
Anh ấy cho nhân viên mới một màn ra oai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下马威
Phồn thể下馬威
hạ mã uy
uy thế áp đảo ngay từ đầu; đòn phủ đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy thế áp đảo ngay từ đầu; đòn phủ đầu
- 。
Anh ấy cho nhân viên mới một màn dằn mặt.
- 貳名danh từ
uy thế ban đầu để áp đảo đối phương; ra oai ngay từ đầu
- 。
Anh ấy cho nhân viên mới một màn ra oai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.