Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下饭
下饭
hạ phạn
ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm
- 。
Món này rất đưa cơm.
- 貳动động từ
(của món ăn) hợp với cơm; dễ ăn cơm
- 。
Món này rất hợp với cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
下饭
Phồn thể下飯
hạ phạn
ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm
- 。
Món này rất đưa cơm.
- 貳动động từ
(của món ăn) hợp với cơm; dễ ăn cơm
- 。
Món này rất hợp với cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.