下饭

下饭
xiàfàn
hạ phạn

ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn kèm cơm; (bóng) kích thích vị giác khi ăn cơm

    • Món này rất đưa cơm.

  2. động từ

    (của món ăn) hợp với cơm; dễ ăn cơm

    • Món này rất hợp với cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.