Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下飞机
下飞机
hạ phi cơ
xuống máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống máy bay
- 。
Chúng tôi đã xuống máy bay rồi.
- 貳动động từ
xuống máy bay
- 。
Chúng tôi đã xuống máy bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
下飞机
Phồn thể下飛機
hạ phi cơ
xuống máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống máy bay
- 。
Chúng tôi đã xuống máy bay rồi.
- 貳动động từ
xuống máy bay
- 。
Chúng tôi đã xuống máy bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.