Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下风
下风
hạ phong
phía cuối gió; ở thế bất lợi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía cuối gió; ở thế bất lợi
- 。
Con thuyền ở phía dưới gió.
- 貳名danh từ
phía cuối gió; ở thế bất lợi
- 。
Chúng tôi đang ở thế yếu.
- 參名danh từ
phía cuối chiều gió; vị trí bất lợi; thế hạ phong
- 。
Anh ấy đang ở thế bất lợi trong trận đấu này.
- 肆动động từ
phía dưới gió; thế bất lợi; chịu thua (trong tranh luận)
- 。
Anh ấy không bao giờ chịu thua trong tranh luận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下风
Phồn thể下風
hạ phong
phía cuối gió; ở thế bất lợi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía cuối gió; ở thế bất lợi
- 。
Con thuyền ở phía dưới gió.
- 貳名danh từ
phía cuối gió; ở thế bất lợi
- 。
Chúng tôi đang ở thế yếu.
- 參名danh từ
phía cuối chiều gió; vị trí bất lợi; thế hạ phong
- 。
Anh ấy đang ở thế bất lợi trong trận đấu này.
- 肆动động từ
phía dưới gió; thế bất lợi; chịu thua (trong tranh luận)
- 。
Anh ấy không bao giờ chịu thua trong tranh luận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.