Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下页
下页
hạ hiệt
trang tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang tiếp theo
- 。
Xin hãy lật sang trang kế tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下页
Phồn thể下頁
hạ hiệt
trang tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang tiếp theo
- 。
Xin hãy lật sang trang kế tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.