Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下酒
下酒
hạ tửu
dùng kèm rượu; nhắm rượu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng kèm rượu; nhắm rượu
- 。
Đậu phộng rất hợp để nhắm rượu.
- 貳动động từ
nhắm rượu; uống rượu (cùng đồ nhắm)
- 。
Anh ấy thích uống rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
下酒
Phồn thể下
hạ tửu
dùng kèm rượu; nhắm rượu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng kèm rượu; nhắm rượu
- 。
Đậu phộng rất hợp để nhắm rượu.
- 貳动động từ
nhắm rượu; uống rượu (cùng đồ nhắm)
- 。
Anh ấy thích uống rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.