Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下视
下视
hạ thị
nhìn xuống từ trên cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn xuống từ trên cao
- 。
Anh ấy nhìn xuống đám đông.
- 貳动động từ
(bóng) coi thường; khinh thường
- 。
Chúng ta không nên coi thường bất cứ ai.
- 參动động từ
nhìn xuống; khinh thường
- 。
Anh ta khinh thường tất cả những người yếu hơn mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下视
Phồn thể下視
hạ thị
nhìn xuống từ trên cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn xuống từ trên cao
- 。
Anh ấy nhìn xuống đám đông.
- 貳动động từ
(bóng) coi thường; khinh thường
- 。
Chúng ta không nên coi thường bất cứ ai.
- 參动động từ
nhìn xuống; khinh thường
- 。
Anh ta khinh thường tất cả những người yếu hơn mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.