Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下装
下装
hạ trang
trang phục phần dưới (quần, váy...); cởi trang phục và tẩy trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang phục phần dưới (quần, váy...); cởi trang phục và tẩy trang
- 。
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
- 貳名danh từ
quần áo phần dưới; quần (mặc phần dưới cơ thể)
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下装
Phồn thể下裝
hạ trang
trang phục phần dưới (quần, váy...); cởi trang phục và tẩy trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trang phục phần dưới (quần, váy...); cởi trang phục và tẩy trang
- 。
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
- 貳名danh từ
quần áo phần dưới; quần (mặc phần dưới cơ thể)
- 。
Chiếc quần này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.