Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下脚
下脚
hạ cước
đặt chân; tìm chỗ đứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt chân; tìm chỗ đứng
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đặt chân xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下脚
Phồn thể下腳
hạ cước
đặt chân; tìm chỗ đứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt chân; tìm chỗ đứng
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đặt chân xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.