下聘

下聘
xiàpìn
hạ sính

trao lễ đính hôn; gửi sính lễ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao lễ đính hôn; gửi sính lễ

    • Họ chuẩn bị gửi sính lễ rồi.

  2. động từ

    đính hôn; nạp sính lễ (lễ hỏi cưới)

    • Họ đã đính hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.