Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下聘
下聘
hạ sính
trao lễ đính hôn; gửi sính lễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao lễ đính hôn; gửi sính lễ
- 。
Họ chuẩn bị gửi sính lễ rồi.
- 貳动động từ
đính hôn; nạp sính lễ (lễ hỏi cưới)
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下聘
Phồn thể下
hạ sính
trao lễ đính hôn; gửi sính lễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao lễ đính hôn; gửi sính lễ
- 。
Họ chuẩn bị gửi sính lễ rồi.
- 貳动động từ
đính hôn; nạp sính lễ (lễ hỏi cưới)
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.