Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下箭头
下箭头
hạ tiễn đầu
mũi tên xuống; mũi tên chỉ xuống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi tên xuống; mũi tên chỉ xuống
- 。
Vui lòng nhấp vào mũi tên xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
下箭头
Phồn thể下箭頭
hạ tiễn đầu
mũi tên xuống; mũi tên chỉ xuống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi tên xuống; mũi tên chỉ xuống
- 。
Vui lòng nhấp vào mũi tên xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.