Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下界
下界
hạ giới
cận dưới (toán học); hạ giới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận dưới (toán học); hạ giới
- 。
Giới hạn dưới của hàm số này là 0.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới
- 。
Anh ấy đến từ hạ giới.
- 參动động từ
xuống hạ giới; (của thần tiên) giáng trần
- 。
Thần tiên đã hạ giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下界
Phồn thể下
hạ giới
cận dưới (toán học); hạ giới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận dưới (toán học); hạ giới
- 。
Giới hạn dưới của hàm số này là 0.
- 貳名danh từ
phía dưới; bên dưới
- 。
Anh ấy đến từ hạ giới.
- 參动động từ
xuống hạ giới; (của thần tiên) giáng trần
- 。
Thần tiên đã hạ giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.