Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下浮
下浮
hạ phù
giảm xuống (dao động giá cả...); hạ thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm xuống (dao động giá cả...); hạ thấp
- 。
Giá đã giảm xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
下浮
Phồn thể下
hạ phù
giảm xuống (dao động giá cả...); hạ thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm xuống (dao động giá cả...); hạ thấp
- 。
Giá đã giảm xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.