Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下水管
下水管
hạ thuỷ quản
ống thoát nước; ống cống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống thoát nước; ống cống
- 。
Ống thoát nước bị tắc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
下水管
Phồn thể下
hạ thuỷ quản
ống thoát nước; ống cống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống thoát nước; ống cống
- 。
Ống thoát nước bị tắc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.