Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下毛毛雨
下毛毛雨
hạ mao mao vũ
mưa phùn; mưa lất phất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưa phùn; mưa lất phất
- 。
Ngoài trời đang mưa phùn.
- 貳动động từ
(khẩu) báo trước nhẹ nhàng; phê bình nhẹ; mắng khẽ
- 。
Anh ấy nhẹ nhàng báo cho tôi tin xấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下毛毛雨
Phồn thể下
hạ mao mao vũ
mưa phùn; mưa lất phất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưa phùn; mưa lất phất
- 。
Ngoài trời đang mưa phùn.
- 貳动động từ
(khẩu) báo trước nhẹ nhàng; phê bình nhẹ; mắng khẽ
- 。
Anh ấy nhẹ nhàng báo cho tôi tin xấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.