Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下槛
下槛
hạ hạm
bậu cửa dưới; ngưỡng cửa dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậu cửa dưới; ngưỡng cửa dưới
- 。
Anh ấy bước qua ngưỡng cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下槛
Phồn thể下檻
hạ hạm
bậu cửa dưới; ngưỡng cửa dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậu cửa dưới; ngưỡng cửa dưới
- 。
Anh ấy bước qua ngưỡng cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.