Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下标
下标
hạ tiêu
chỉ số dưới; chân số
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số dưới; chân số
- ?
Chỉ số dưới này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
chỉ số dưới; chú thích dưới
- ?
Hậu tố của từ này là gì?
- 參名danh từ
chỉ số dưới; chỉ số
- ?
Chỉ số này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下标
Phồn thể下標
hạ tiêu
chỉ số dưới; chân số
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số dưới; chân số
- ?
Chỉ số dưới này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
chỉ số dưới; chú thích dưới
- ?
Hậu tố của từ này là gì?
- 參名danh từ
chỉ số dưới; chỉ số
- ?
Chỉ số này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.