Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下架
下架
hạ giá
thu hồi; rút khỏi kệ hàng; gỡ xuống (sản phẩm, ứng dụng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; rút khỏi kệ hàng; gỡ xuống (sản phẩm, ứng dụng, v.v.)
- 。
Sản phẩm này đã bị gỡ khỏi kệ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下架
Phồn thể下
hạ giá
thu hồi; rút khỏi kệ hàng; gỡ xuống (sản phẩm, ứng dụng, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; rút khỏi kệ hàng; gỡ xuống (sản phẩm, ứng dụng, v.v.)
- 。
Sản phẩm này đã bị gỡ khỏi kệ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.