Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下摆
下摆
hạ bài
gấu váy; gấu áo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gấu váy; gấu áo
- 。
Gấu váy này rất đẹp.
- 貳名danh từ
gấu áo; vạt áo
- 。
Gấu áo sơ mi này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
下摆
Phồn thể下擺
hạ bài
gấu váy; gấu áo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gấu váy; gấu áo
- 。
Gấu váy này rất đẹp.
- 貳名danh từ
gấu áo; vạt áo
- 。
Gấu áo sơ mi này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.