Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下挫
下挫
hạ toả
(giá cả, doanh số, v.v.) giảm xuống; sụt giảm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(giá cả, doanh số, v.v.) giảm xuống; sụt giảm
- 貳
rơi xuống; lao xuống
- 參动động từ
giảm sút; sụt giảm
- 。
Thị trường chứng khoán đã giảm.
- 肆动động từ
sụt giảm; giảm mạnh
- 。
Thị trường chứng khoán đã sụt giảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下挫
Phồn thể下
hạ toả
(giá cả, doanh số, v.v.) giảm xuống; sụt giảm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(giá cả, doanh số, v.v.) giảm xuống; sụt giảm
- 貳
rơi xuống; lao xuống
- 參动động từ
giảm sút; sụt giảm
- 。
Thị trường chứng khoán đã giảm.
- 肆动động từ
sụt giảm; giảm mạnh
- 。
Thị trường chứng khoán đã sụt giảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.