Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下届
下届
hạ giới
người kế nhiệm; người giữ chức vụ tiếp theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người kế nhiệm; người giữ chức vụ tiếp theo
- 貳
người kế nhiệm; người đảm nhận tiếp theo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下届
Phồn thể下屆
hạ giới
người kế nhiệm; người giữ chức vụ tiếp theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người kế nhiệm; người giữ chức vụ tiếp theo
- 貳
người kế nhiệm; người đảm nhận tiếp theo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.